morose

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[mə.ˈroʊs]

Tính từ[sửa]

morose /mə.ˈroʊs/

  1. Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực morose
/mɔ.ʁɔz/
moroses
/mɔ.ʁɔz/
Giống cái morose
/mɔ.ʁɔz/
moroses
/mɔ.ʁɔz/

morose /mɔ.ʁɔz/

  1. Rầu rỉ, ủ ê.
    Air morose — vẻ ủ ê
  2. (Délectation morose) (tôn giáo) sự rắp rem (làm điều giới luật cấm).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]