mother
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmə.ðɜː/
| [ˈmə.ðɜː] |
Danh từ
mother /ˈmə.ðɜː/
- Mẹ, mẹ đẻ.
- Nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)).
- necessity is the mother of invention — có khó mới sinh khôn
- (Tôn giáo) Mẹ.
Từ dẫn xuất
Thành ngữ
Ngoại động từ
mother ngoại động từ /ˈmə.ðɜː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mother”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)