mousy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

mousy

  1. Lắm chuột.
  2. Như chuột, hôi mùi chuột.
  3. Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).
  4. Xỉn, xám xịt.

Tham khảo[sửa]