Bước tới nội dung

lén lút

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛn˧˥ lut˧˥lɛ̰ŋ˩˧ lṵk˩˧lɛŋ˧˥ luk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɛn˩˩ lut˩˩lɛ̰n˩˧ lṵt˩˧

Tính từ

[sửa]

lén lút

  1. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
    Mua bán lén lút những hàng cấm .
    Bọn gián điệp hoạt động lén lút .
    Một đám đông phụ nữ mới lên tàu. (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng)

Tham khảo

[sửa]