Bước tới nội dung

hôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoj˧˧hoj˧˥hoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˧˥hoj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

hôi

  1. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông , mùi chuột chù...
    Hôi như cú.
  2. "Hôi thối" nói tắt.
    Mồm hôi.

Động từ

[sửa]

hôi

  1. Mót nhặt cua, , còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt rồi.
  2. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.
    Hôi của ở đám cháy.
  3. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mình không ưa.
    Đánh hôi.

Tham khảo

[sửa]