lặng lẽ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ʔŋ˨˩ lɛʔɛ˧˥la̰ŋ˨˨˧˩˨laŋ˨˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laŋ˨˨ lɛ̰˩˧la̰ŋ˨˨˧˩la̰ŋ˨˨ lɛ̰˨˨

Tính từ[sửa]

lặng lẽ

  1. Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
    Đêm khuya lặng lẽ.
    Cảnh chiều hôm lặng lẽ .
    Mặt hồ lặng lẽ soi thấu từng sợi mây trắng trên tầng trời (Ma Văn Kháng)
  2. Không lên tiếng, không nói năng gì cả.
    Khu rừng lặng lẽ.
    Lặng lẽ ngồi vào bàn .
    Thuần lặng lẽ đứng dậy (Ma.
    Văn.
    Kháng) .
    Một vành trăng ngàn năm lặng lẽ (Thế Lữ
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Thế Lữ, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]