multiplicateur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/
multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/
Giống cái multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/
multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/

multiplicateur /myl.ti.pli.ka.tœʁ/

  1. Nhân, bội, tăng bội.
    Appareil multiplicateur — máy tăng bội

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/
multiplicateur
/myl.ti.pli.ka.tœʁ/

multiplicateur /myl.ti.pli.ka.tœʁ/

  1. (Toán học) Số nhân.
  2. (Cơ học, điện học) Bộ nhân, bộ đôi.

Tham khảo[sửa]