Bước tới nội dung

mù chữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṳ˨˩ ʨɨʔɨ˧˥mu˧˧ ʨɨ˧˩˨mu˨˩ ʨɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mu˧˧ ʨɨ̰˩˧mu˧˧ ʨɨ˧˩mu˧˧ ʨɨ̰˨˨

Định nghĩa

[sửa]

mù chữ

  1. Không đọc được chữ.
    Xóa nạn mù chữ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]