Bước tới nội dung

nước đổ lá khoai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɨək˧˥ ɗo̰˧˩˧ laː˧˥ xwaːj˧˧nɨə̰k˩˧ ɗo˧˩˨ la̰ː˩˧ kʰwaːj˧˥nɨək˧˥ ɗo˨˩˦ laː˧˥ kʰwaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɨək˩˩ ɗo˧˩ laː˩˩ xwaːj˧˥nɨə̰k˩˧ ɗo̰ʔ˧˩ la̰ː˩˧ xwaːj˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

nước đổ lá khoai

  1. (Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.
  2. (Nghĩa bóng) Ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên ngăn mà đều chỉ là hoài công, không có tác dụng, uổng phí.
    Nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai.

Đồng nghĩa