neap-tide
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnip.ˈtɑɪd/
Danh từ
neap-tide (neap-tide) /neap-tide/ /ˈnip.ˈtɑɪd/
- Tuần nước xuống, tuần triều xuống.
Tính từ
neap-tide /ˈnip.ˈtɑɪd/
- Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).
Ngoại động từ
neap-tide ngoại động từ /ˈnip.ˈtɑɪd/
Nội động từ
neap-tide nội động từ /ˈnip.ˈtɑɪd/
- Xuống thấp (thuỷ triều).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “neap-tide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)