neuvième

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/
Giống cái neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/

neuvième /nœ.vjɛm/

  1. Thứ chín.
    La neuvième page — trang thứ chín

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/
Giống cái neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/

neuvième /nœ.vjɛm/

  1. Người thứ chín; cái thứ chín.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/

neuvième /nœ.vjɛm/

  1. Phần chín.
    Quatre neuvièmes — bốn phần chín

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
neuvième
/nœ.vjɛm/
neuvième
/nœ.vjɛm/

neuvième gc /nœ.vjɛm/

  1. Lớp chín.
  2. (Âm nhạc) Quãng chín.

Tham khảo[sửa]