Bước tới nội dung

ngay cả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaj˧˧ ka̰ː˧˩˧ŋaj˧˥ kaː˧˩˨ŋaj˧˧ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaj˧˥ kaː˧˩ŋaj˧˥˧ ka̰ːʔ˧˩

Phó từ

[sửa]

ngay cả trgt.

  1. Không trừ ai.
    Ngay cả những cụ già cũng đến họp.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]