nghiên bút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng cũ):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiən˧˧ ɓut˧˥ŋiəŋ˧˥ ɓṵk˩˧ŋiəŋ˧˧ ɓuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiən˧˥ ɓut˩˩ŋiən˧˥˧ ɓṵt˩˧

Danh từ[sửa]

nghiên bút

  1. Sự học tập.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    Mười lăm năm nghiên bút.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]