nom de plume
Giao diện
Xem thêm: nom-de-plume
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp nom de plume, từ nom (“tên”) + plume (“lông, lông vũ (dùng để viết)”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]nom de plume (số nhiều noms de plume)
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Pháp: nom de plume
Tham khảo
[sửa]- “nom de plume”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.
- “nom de plume”, trong Merriam-Webster Online Dictionary, Springfield, Mass.: Merriam-Webster, 1996–nay.
Tiếng Indonesia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]nom de plume
- Bút danh, biệt hiệu.
- Đồng nghĩa: nama samaran, pseudonim
Đọc thêm
[sửa]- “nom de plume”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Noun
[sửa]nom de plume gđ (số nhiều noms de plume)
Từ có nghĩa rộng hơn
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “nom” trong Dictionnaire de l’Académie française, 9th Edition (1992-).
- “nom”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
- “nom” trong Dictionnaire français en ligne Larousse.
- “nom” trong Dico en ligne Le Robert.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Indonesia
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Indonesia
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp