nommer
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại nommer, từ tiếng Pháp cổ nomer, từ tiếng Latinh nōmināre. Xem thêm nominer.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nommer
- (ngoại động từ) Gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên.
- Nommer un corps chimique nouvellement découvert.
- Đặt tên một chất hóa học mới phát minh ra.
- Ce que nous nommons amitié.
- Cái mà ta gọi là tình hữu nghị.
- Nommer le coupable.
- Chỉ tên kẻ có tội.
- Bổ nhiệm, chỉ định.
- Nommer quelqu’un à un poste.
- Bổ nhiệm ai vào một chức vị.
- Nommer quelqu’un son héritier.
- Chỉ định ai làm người thừa kế.
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của nommer
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | nommer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | nommant /nɔ.mɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | nommé /nɔ.me/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | nomme /nɔm/ |
nommes /nɔm/ |
nomme /nɔm/ |
nommons /nɔ.mɔ̃/ |
nommez /nɔ.me/ |
nomment /nɔm/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | nommais /nɔ.mɛ/ |
nommais /nɔ.mɛ/ |
nommait /nɔ.mɛ/ |
nommions /nɔ.mjɔ̃/ |
nommiez /nɔ.mje/ |
nommaient /nɔ.mɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | nommai /nɔ.me/ |
nommas /nɔ.ma/ |
nomma /nɔ.ma/ |
nommâmes /nɔ.mam/ |
nommâtes /nɔ.mat/ |
nommèrent /nɔ.mɛʁ/ | |
| Tương lai | nommerai /nɔm.ʁe/ |
nommeras /nɔm.ʁa/ |
nommera /nɔm.ʁa/ |
nommerons /nɔm.ʁɔ̃/ |
nommerez /nɔm.ʁe/ |
nommeront /nɔm.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | nommerais /nɔm.ʁɛ/ |
nommerais /nɔm.ʁɛ/ |
nommerait /nɔm.ʁɛ/ |
nommerions /nɔ.mə.ʁjɔ̃/ |
nommeriez /nɔ.mə.ʁje/ |
nommeraient /nɔm.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | nomme /nɔm/ |
nommes /nɔm/ |
nomme /nɔm/ |
nommions /nɔ.mjɔ̃/ |
nommiez /nɔ.mje/ |
nomment /nɔm/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | nommasse /nɔ.mas/ |
nommasses /nɔ.mas/ |
nommât /nɔ.ma/ |
nommassions /nɔ.ma.sjɔ̃/ |
nommassiez /nɔ.ma.sje/ |
nommassent /nɔ.mas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | nomme /nɔm/ |
— | nommons /nɔ.mɔ̃/ |
nommez /nɔ.me/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nommer”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “nommer”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Điệp thức tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Ngoại động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp với chia động từ -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp