chỉ định

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ʨi˧˩˨ ɗḭ̈n˨˨ʨi˨˩˦ ɗɨn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Chỉ: trỏ; định: quyết định

Tính từ[sửa]

chỉ định

  1. Nêu ý nghĩa của một từ.
    Đại từ chỉ định.

Động từ[sửa]

chỉ định

  1. Quyết định giao cho một nhiệm vụ gì.
    Tôi được chỉ định đảm nhận công tác này (Võ Nguyên Giáp)

Tham khảo[sửa]