Bước tới nội dung

nouvelle

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Nouvelle

Tiếng Norman

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Jersey):(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]

Mục từ biến thể hình thái.

Tính từ

[sửa]

nouvelle

  1. giống cái số ít của nouvieau (mới)

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Pháp cổ novele, từ tiếng Latinh thông tục *novella, dạng giống trung số nhiều được chứng thực của tiếng Latinh novellus.

Danh từ

[sửa]

nouvelle gc (số nhiều nouvelles)

  1. (Jersey) Tin tức; thời sự.
Từ phái sinh
[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Mục từ biến thể hình thái.

Tính từ

[sửa]

nouvelle

  1. giống cái số ít của nouveau (mới)
    Jérôme a acheté sa nouvelle voiture hier.
    Jerome mới mua xe hơi vào ngày hôm qua.

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại nouvelle, từ tiếng Pháp cổ novele, từ tiếng Latinh thông tục *novella, dạng giống trung số nhiều được chứng thực của tiếng Latinh novellus. So sánh với tiếng Ý novella.

Điệp thức của novelle.

Danh từ

[sửa]

nouvelle gc (số nhiều nouvelles)

  1. Tin tức; thời sự.
    Từ cùng trường nghĩa: actualité, actu
    J’ai appris la nouvelle hier soir.
    Tôi đã nghe bản tin thời sự vào tối hôm qua.
  2. Câu chuyện ngắn.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Creole Mauritius: nouvel
Từ vay mượn

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Pháp trung đại

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nouvelle

  1. giống cái số ít của nouveau (mới)