Bước tới nội dung

nymph

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɪɱf/

Danh từ

nymph /ˈnɪɱf/

  1. (Thần thoại,thần học) Nữ thần (sông núi, cây cỏ).
  2. (Thơ ca) Người con gái đẹp.
  3. (Động vật học) Con nhộng.

Tham khảo