Bước tới nội dung

ogre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈoʊ.ɡɜː/

Danh từ

ogre /ˈoʊ.ɡɜː/

  1. Yêu tinh, quỷ ăn thịt người (trong truyện dân gian).
  2. (Nghĩa bóng) Người xấu như quỷ, người tàn ác.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
ogre
/ɔɡʁ/
ogres
/ɔɡʁ/

ogre /ɔɡʁ/

  1. Yêu tinh, quỷ ăn thịt người.
  2. (Nghĩa bóng) Kẻ ăn phàm.

Tham khảo