Bước tới nội dung

oléagineux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.le.a.ʒi.nø/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/
oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/
Giống cái oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/
oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/

oléagineux /ɔ.le.a.ʒi.nø/

  1. (Như) Dầu.
    Liquide oléagineux — chất nước dầu
  2. dầu.
    Plante oléagineuse — cây có dầu, cây nho dầu

Danh từ

Số ít Số nhiều
oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/
oléagineux
/ɔ.le.a.ʒi.nø/

oléagineux /ɔ.le.a.ʒi.nø/

  1. Chất dầu, cây nho dầu.

Tham khảo