Bước tới nội dung

omis

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực omis
/ɔ.mi/
omis
/ɔ.mi/
Giống cái omis
/ɔ.mi/
omis
/ɔ.mi/

omis /ɔ.mi/

  1. Bị bỏ sót.

Danh từ

Số ít Số nhiều
omis
/ɔ.mi/
omis
/ɔ.mi/

omis /ɔ.mi/

  1. (Quân sự) Người sót tên (trong sổ quân dịch).

Tham khảo