omnipotence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑːm.ˈnɪ.pə.tənts]

Danh từ[sửa]

omnipotence /ɑːm.ˈnɪ.pə.tənts/

  1. Quyền tuyệt đối, quyền vô hạn.
  2. (Omnipotence) Thượng đế, Chúa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
omnipotence
/ɔm.ni.pɔ.tɑ̃s/
omnipotence
/ɔm.ni.pɔ.tɑ̃s/

omnipotence gc /ɔm.ni.pɔ.tɑ̃s/

  1. Quyền tuyệt đối.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]