opp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

opp

  1. Đối nhau, ngược nhau.

Danh từ[sửa]

opp

  1. Điều trái ngược; sự đối lập.

Phó từ[sửa]

opp

  1. Trước mặt, đối diện.
  2. (Skhấu) Cùng với (đóng vai).

Giới từ[sửa]

opp

  1. Trước mặt, đối diện.

Tham khảo[sửa]