đối lập
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗoj˧˥ lə̰ʔp˨˩ | ɗo̰j˩˧ lə̰p˨˨ | ɗoj˧˥ ləp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˩˩ ləp˨˨ | ɗoj˩˩ lə̰p˨˨ | ɗo̰j˩˧ lə̰p˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Trái ngược hẳn nhau.
- Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trường Chinh)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đối lập”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)