đối lập

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoj˧˥ lə̰ʔp˨˩ɗo̰j˩˧ lə̰p˨˨ɗoj˧˥ ləp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˩˩ ləp˨˨ɗoj˩˩ lə̰p˨˨ɗo̰j˩˧ lə̰p˨˨

Từ nguyên[sửa]

Lập: đứng thẳng

Động từ[sửa]

đối lập

  1. Trái ngược hẳn nhau.
    Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trường Chinh)

Tham khảo[sửa]