outwear

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

outwear ngoại động từ outwore, outworn /ˌɑʊt.ˈwɛr/

  1. Bền hơn, dùng được lâu hơn.
  2. Dùng , dùng hỏng.
  3. Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
  4. Chịu đựng suốt (khoảng thời gian... ).

Tham khảo[sửa]