périssable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực périssable
/pe.ʁi.sabl/
périssables
/pe.ʁi.sabl/
Giống cái périssable
/pe.ʁi.sabl/
périssables
/pe.ʁi.sabl/

périssable /pe.ʁi.sabl/

  1. Có thể mất đi, có thể tàn đi.
    La beauté est périssable — sắc đẹp có thể tàn đi
  2. Có thể hỏng đi, dễ hỏng.
    Denrées périssable — thực phẩm dễ hỏng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]