pagination

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pagination /ˌpæ.dʒə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự đánh số trang.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pagination
/pa.ʒi.na.sjɔ̃/
pagination
/pa.ʒi.na.sjɔ̃/

pagination gc /pa.ʒi.na.sjɔ̃/

  1. Sự đánh số trang.
  2. Số mục trang.

Tham khảo[sửa]