Bước tới nội dung

painting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpeɪn.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

painting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "paint" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

painting /ˈpeɪn.tiɳ/

  1. Sự sơn.
  2. Hội hoạ.
  3. Bức vẽ, bức tranh.

Tham khảo[sửa]