Bước tới nội dung

parenthesis

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pə.ˈrɛnt.θə.səs/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

parenthesis số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/ /pə.ˈrɛnt.θə.səs/

  1. (Thường) ) dấu ngoặc đơn.
  2. Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.
  3. (Nghĩa bóng) Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).

Tham khảo

[sửa]