Bước tới nội dung

pathfinder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

pathfinder

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpæθ.ˌfɑɪn.dɜː/

Danh từ

pathfinder /ˈpæθ.ˌfɑɪn.dɜː/

  1. Người thám hiểm.
  2. (Quân sự) Máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm.
  3. Người chỉ điểm, tên gián điệp.

Tham khảo