Bước tới nội dung

peon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpi.ˌɑːn/

Danh từ

peon /ˈpi.ˌɑːn/

  1. Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ).
  2. Công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh).

Tham khảo