Bước tới nội dung

phénix

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
phénix
/fe.niks/
phénix
/fe.niks/

phénix /fe.niks/

  1. Chim phượng hoàng (chim thần thoại).
  2. (Nghĩa bóng) Người vô song.
  3. (Thực vật học) Như phoenix.

Tham khảo