Bước tới nội dung

phoenix

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

phoenix

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfi.nɪks/

Danh từ

phoenix /ˈfi.nɪks/

  1. (Thần thoại,thần học) Chim phượng hoàng lửa.
  2. Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
phoenix
/fe.niks/
phoenix
/fe.niks/

phoenix /fe.niks/

  1. (Thực vật học) Cây chà là.

Tham khảo