phó bản

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ ɓa̰ːn˧˩˧fɔ̰˩˧ ɓaːŋ˧˩˨˧˥ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ ɓaːn˧˩fɔ̰˩˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Danh từ[sửa]

phó bản

  1. Văn bằng được cấp lại (không phải là văn bằng được cấp lần đầu) [1]
  2. (Trò chơi trực tuyến) Địa điểm, hay địa phương, trong thế giới ảo của một số trò chơi điện tử trực tuyến [2]

Tham khảo[sửa]