phóng tay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fawŋ˧˥ taj˧˧fa̰wŋ˩˧ taj˧˥fawŋ˧˥ taj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˩˩ taj˧˥fa̰wŋ˩˧ taj˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

phóng tay

  1. Mạnh bạorộng rãi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]