phản chứng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰ːn˧˩˧ ʨɨŋ˧˥ | faːŋ˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | faːŋ˨˩˦ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːn˧˩ ʨɨŋ˩˩ | fa̰ːʔn˧˩ ʨɨ̰ŋ˩˧ | ||
Định nghĩa
phản chứng
- (Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phản chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)