phenomena
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /fɪ.ˈnɑː.mə.nə/
| [fɪ.ˈnɑː.mə.nə] |
Danh từ
phenomena số nhiều phenomena /fi'nɔminə/ /fɪ.ˈnɑː.mə.nə/
- Hiện tượng.
- Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phenomena”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)