Bước tới nội dung

phenomenon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /fɪ.ˈnɑː.mə.ˌnɑːn/

Danh từ

phenomenon số nhiều phenomena /fi'nɔminə/ /fɪ.ˈnɑː.mə.ˌnɑːn/

  1. Hiện tượng.
  2. Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.

Tham khảo