philistine
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.lə.ˌstinµ;ù fə.ˈlɪs.tən/
Danh từ
philistine /ˈfɪ.lə.ˌstinµ;ù fə.ˈlɪs.tən/
- Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin).
- (Đùa cợt) Địch thủ.
- Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “philistine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)