pied-de-biche

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

pied-de-biche

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pied-de-biche
/pjed.biʃ/
pieds-de-biche
/pjed.biʃ/

pied-de-biche /pjed.biʃ/

  1. Quả nắm kéo chuông.
  2. Cái nạy đinh.
  3. Chân vịt (ở máy khâu).
  4. Chân hươu (chân bàn ghế kiểu Lu-i XV).

Tham khảo[sửa]