chuông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuəŋ˧˧ ʨuəŋ˧˥ ʨuəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuəŋ˧˥ ʨuəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chuông

chuông

  1. Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo.
    Đúc chuông.
    Dùi chuông.
    Kéo chuông nhà thờ.
  2. Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.
    Bấm chuông.
    Chuông điện thoại réo.
    Đồng hồchuông.

Dịch[sửa]

nhạc khí đúc
chuông 2

Tham khảo[sửa]