đinh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗïŋ˧˧ ɗïn˧˥ ɗɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗïŋ˧˥ ɗïŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

trai tráng
Phiên âm Hán Việt của .

Danh từ[sửa]

đinh, vật có đầu nhọn

đinh

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thânđi lính thời phong kiến.
  2. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.
    Tủ gỗ đinh.
  3. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.
    Đóng đinh.
  4. Mụn nhiễm trùng, có mủ.
    Lên đinh.
  5. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.
    Tuổi Đinh Mùi.
  6. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúckhuy áo.
    Thương trò may áo cho trò,
    Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)
  7. Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.
    Đầu đinh.
  8. Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.
    Nhân vật đinh của bộ truyện.

Dịch[sửa]

vật có đầu nhọn

Ngoại động từ[sửa]

đinh

  1. Mặc, mang.
    đinh quởn – mặc quần

Tham khảo[sửa]