plasma
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈplæz.mə/
Danh từ
plasma /ˈplæz.mə/
- (Sinh vật học) Huyết tương.
- (Khoáng chất) Thạch anh lục.
- (Như) Plasm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plasma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /plas.ma/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| plasma /plas.ma/ |
plasma /plas.ma/ |
plasma gđ /plas.ma/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plasma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
