pol

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

pol (số nhiều pols)

  1. (Mỹ, thân mật) chính trị gia.
    He was the kind of pol you could understand - ông ta thuộc loại chính trị gia mà bạn có thể hiểu.