pome

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pome /ˈpoʊm/

  1. Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt).
  2. Hòn bằng kim loại.

Tham khảo[sửa]