practicability

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

practicability

  1. Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.
  2. Tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà).
  3. (Sân khấu) Tính thực (cửa sổ... ).

Tham khảo[sửa]