Bước tới nội dung

qua lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˧ la̰ːʔj˨˩kwaː˧˥ la̰ːj˨˨waː˧˧ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˥ laːj˨˨kwaː˧˥ la̰ːj˨˨kwaː˧˥˧ la̰ːj˨˨

Tính từ

[sửa]

qua lại

  1. Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
    Ảnh hưởng qua lại.
    Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện.

Động từ

[sửa]

qua lại

  1. Đi và lại.

Tham khảo

[sửa]