practicality

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/

Danh từ[sửa]

practicality /ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/

  1. Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).
  2. Vấn đề thực tế.

Tham khảo[sửa]