preoccupation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

preoccupation /ˌpri.ˌɑː.kjə.ˈpeɪ.ʃən/

  1. Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.
  2. Thiên kiến.
  3. Sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước.
  4. Việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm.

Tham khảo[sửa]