prexy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

prexy (số nhiều prexies)

  1. (Hoa Kỳ Mỹ, lóng) Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]